slide show
 
Bảng phụ âm tiếng Lào

Tiếng Lào có tất cả 27 chữ cái bao gồm Nguyên âm, Phụ âm và một số Phụ âm không đọc được vì khi nó ghép với một Phụ âm hoặc Nguyên âm khác mới có thể phát âm được.

Sau đây là bảng chữ cái tiếng Lào

Bảng chữ cái Tiếng Lào

Chữ cái phụ âm tiếng Lào

IPA

BGN/PCGN

LC

RTSG

Unicode

Mức phát âm

ກ ໄກ່ (kāi, chicken)

k/k

k/k

k/k

k/k

k

Trung

ຂ ໄຂ່ (kʰāi, egg)

kʰ/k

kh/k

kh/k

kh/k

k

Cao

ຄ ຄວາຍ (kʷʰáːj, water buffalo)

kʰ/k

kh/k

kh/k

kh/k

k

thấp

ງ ງົວ (ŋúə, ox) or ງູ (ŋúː, snake)

ŋ/ŋ

ng/ng

ng/ng

ng/ng

ng

thấp

ຈ ຈອກ (tʃɔ̏ːk, glass)

t͡ʃ/t

ch/t

ch/t

ch/t

c

trung

ສ ເສືອ (sɯˇːə, tiger)

s/t

s/t

s/t

s/t

s

cao

ຊ ຊ້າງ (sâːŋ, elephant)

s/t

x/t

s/t

s/t

s

thấp

ຍ ຍຸງ (ɲúŋ, mosquito)

ɲ/

gn/

ny/

j/

ny

thấp

ດ ເດັກ (dék, child)

d/t

d/t

d/t

d/t

d

trung

ຕ ຕາ (tàː, eye)

t/t

t/t

t/t

t/t

t

trung

ຖ ຖົງ (tʰǒŋ, stocking)

tʰ/t

th/t

th/t

th/t

th

cao

ທ ທຸງ (tʰúŋ, flag)

tʰ/t

th/t

th/t

th/t

th

thấp

ນ ນົກ (nōk, bird)

n/n

n/ne

n/n

n/n

n

thấp

ບ ແບ້ (bɛ̑ː, goat)

b/p

b/p

b/p

b/p

b

thấp

ປ ປາ (paː, fish)

p/p

p/p

p/p

p/p

p

thấp

ຜ ເຜິ້ງ (pʰɤ ̏ŋ, bee)

pʰ/

ph/

ph/

ph/

ph

cao

ຝ ຝົນ (fǒn, rain)

f/p

f/p

f/p

f/p

f

cao

ພ ພູ (pʰúː, mountain)

pʰ/p

ph/p

ph/p

ph/p

ph

thấp

ຟ ໄຟ (fáj, fire)

f/p

f/p

f/p

f/p

f

thấp

ມ ແມວ (mɛ́ːw, cat)

m/m

m/m

m/m

m/m

m

thấp

ຢ ຢາ (jaː, medicine)

j/

y/

y/

y/

y

Trung

ຣ ຣົຖ (rōt, car) or ຣະຄັງ (rākʰáŋ,bell)

r/n

r/ne

r/n

r/n

r

thấp

ລ ລີງ (líːŋ, monkey)

l/n

l/ne

l/n

l/n

l

thấp

ວ ວີ (víː, fan)

v or w/

v/

v or w/

v or w/

w

thấp

ຫ ຫ່ານ (hāːn, goose)

h/

h/

h/

h/

h

Cao

ອ ໂອ (ʔòː, bowl)

ʔ/

-

-

-

o

Trung

ຮ ເຮືອນ (hɯ´ːən, house)

h/

h/

h/

h/

h

thấp

 

Video

Hỗ trợ dịch thuật Việt Lào

Đối tác

  • Advertisement
  • Advertisement
  • Advertisement
  • Advertisement
  • Advertisement
  • Advertisement
  • Advertisement

  • Kết nối Việt Lào Tiếng Lào Học tiếng Lào Tổ chức sự kiện